Chương trình đào tạo
Ngành công nghệ sinh học
(BIOTECHNOLOGY)
MÃ NGÀNH: 7420201
Chương trình tiêu chuẩn tuyển sinh năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2876/QĐ-TĐT ngày 5 tháng 10 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tôn Đức Thắng)
(BIOTECHNOLOGY)
MÃ NGÀNH: 7420201
Chương trình tiêu chuẩn tuyển sinh năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2876/QĐ-TĐT ngày 5 tháng 10 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tôn Đức Thắng)
Áp dụng Năm tuyển sinh: 2024
Chương trình: Tiêu chuẩn
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
Áp dụng Năm tuyển sinh: 2024
Chương trình: Tiêu chuẩn
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
1. Cấu trúc chương trình đào tạo (Programme structure)
|
Nội dung |
Số tín chỉ |
||
|
Tổng cộng | |||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-TĐT ngày 05 tháng 07 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tôn Đức Thắng)
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Học kỳ | Số tín chỉ | Môn học bắt buộc/tự chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 302053 | Pháp luật đại cương | 1 | 2 | Bắt buộc |
| 2 | 601087 | Vật lý đại cương | 1 | 2 | Bắt buộc |
| 3 | 602023 | Hóa học trong đờ |
Kỹ thuật hóa học (Chemical Engineering) F752031
| STT | Khối kiến thức (Courses) |
Tổng số tín chỉ (Total credits) |
||
| 1 |
Kiến thức giáo dục đại cương(General requirements): 59 tín chỉ/ (Credits) |
Tổng số tín chỉ (Total credits) | ||
| STT | Khối kiến thức (Courses) |
Tổng số tín chỉ (Total credits) |
||
| 1 | Kiến thức giáo dục đại cương(General requirements): 49 tín chỉ/ (Credits) |
Tổng số tín chỉ (Total credits) | ||
| STT | Khối kiến thức (Courses) |
Tổng số tín chỉ (Total credits) |
||
| 1 |
Kiến thức giáo dục đại cương(General requirements): 55 tín chỉ/ (Credits) |
Tổng số tín chỉ (Total credits) | ||