|
TT |
Tên đề tài nghiên cứu |
Năm bắt đầu/Năm hoàn thành |
Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) |
Thành viên nhóm NCM và trách nhiệm tham gia trong đề tài |
|
1. |
Phân lập và đặc tính hóa vi sinh vật đối kháng với các loài vi khuẩn gây bệnh thuộc giống Vibrio từ môi trường nuôi tôm ở tỉnh Thừa Thiên Huế/ 106.03.59.09. |
2009-2011 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Chủ nhiệm đề tài |
|
2. |
Tối ưu hóa môi trường cho sản xuất chế phẩm trợ sinh từ Streptomyces sp. A1 và đánh giá hiệu quả của việc sử dụng chế phẩm trong ao nuôi tôm tại tỉnh Thừa Thiên Huế/ 106.03-2011.09. |
2012-2014 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Chủ nhiệm đề tài |
|
3. |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất enzyme Nattokinase tái tổ hợp ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm/ 04.15/CNSHCB |
2015-2019 |
Đề án Phát triển và ứng dụng CNSH trong lĩnh vực Công nghệ chế biến đến năm 2020- Bộ Công thương. |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Chủ nhiệm đề tài |
|
4. |
Nghiên cứu vi sinh vật ưa nhiệt và enzyme của chúng nhằm tái sử dụng hiệu quả bùn thải sản xuất phân bón hữu cơ chất lượng cao/ 106-NN.04-2014.53. |
2015-2019 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Chủ nhiệm đề tài |
|
5. |
Production of an indigenous probiotic for sustainable shrimp aquaculture in Thua Thien Hue, Vietnam. |
2015-2016 |
On-the-Job Research Capacity Building Programme (OJCB) for Food Security and Environmental Conservation in Developing Countries- The Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries of Japan (MAFF) coordinated by the United Nations University Institute for the Advanced Study of Sustainability (UNU-IAS). |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Chủ nhiệm đề tài |
|
6. |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống đệm sinh học xử lý hóa chất bảo vệ thực vật tại vùng canh tác nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội/QG 18.13. |
2018-2021 |
ĐHQG Hà Nội |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Thành viên chủ chốt |
|
7. |
Xác lập cơ sở khoa học và đánh giá khả năng tái sử dụng tro bay từ một số nhà máy nhiệt điện đốt than trong cải tạo đất cát ven biển miền Trung Việt Nam/105.08-2014.31 |
2015-2019 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED |
PGS.TS. Ngô Thị Tường Châu. Thành viên chủ chốt |
|
8. |
Nghiên cứu công nghệ tạo màng bọc chứa vi sinh vật cho phân Urê |
2024-2025 |
Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí |
TS. Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ nhiệm |
|
9. |
Assessment of the Pangasius catfish fry and fingerling transport systems in the Mekong Delta, Vietnam: Improving fish fry/fingerling welfare |
2024-2025 |
Dự án “Project: Improving the welfare of farmed fish in Asia funded by University of Stirling” |
TS. Chau Thi Đa Chủ nhiệm |
|
10. |
Ứng dụng công nghệ ly tâm tốc độ cáo xử lý môi trường và thug om bùn thải ao nuôi thủy sản trên địa bàn An Giang |
2020 – 2025
|
JICA, Nhật Bản tài trợ |
TS. Chau Thi Đa Điều phối dự án tại Việt Nam |
|
11. |
Dự án “Thực hiện các giải pháp dựa vào thiên nhiên nhằm khôi phục các vùng đất ngập nước và các quá trình tự nhiên của ĐBSCL giai đoạn 2023-2025 tại khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Trà Sư” |
2023-2026
|
Tổ chức Quỹ Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới tại Việt Nam (WWF Việt Nam). |
TS. Chau Thi Đa Thành viên (Tư vấn kỹ thuật các mô hình lúa - cá kết hợp) |
|
12. |
Recognizing wetland ecosystem services for sustainable rice farming in the Mekong Delta |
2021- 2025 |
Dự án quốc tế "The council for evidence-based environmental analysis" (Formas), Thụy Điển |
TS. Chau Thi Đa Chủ nhiệm |
|
13. |
Vietnam - lower Mekong Delta fisheries and pollution governance case study |
01-12/ 2022
|
IPEN (International Pollutants Elimination Network) |
TS. Chau Thi Đa Chủ nhiệm dự án |
|
14. |
Integrating Aquaculture into Food Systems, Global Goals Sandpit Event |
2020 |
Dự án quốc tế (Global Challenges Research Fund, UK) |
TS. Chau Thi Đa Chủ nhiệm |
|
15. |
Bảo tồn nguồn lợi thủy sản khu vực Búng Bình Thiên kết hợp phát triển du lịch |
01/2016 - 12/2018 |
SKHCN-AG Cấp tỉnh (Tỉnh An Giang) |
TS. Chau Thi Đa Đồng chủ nhiệm |
|
16. |
Quantifying the trade-offs between ecosystem service provision and water management in rice systems. |
2017/2020
|
Project code: 2016- 06313_VR (ĐH Stockholm- ĐH Tôn Đức Thắng) |
TS. Chau Thi Đa Chủ nhiệm |
|
17. |
Sustainable management of ecosystem services for long term aquaculture production in the Mekong Delta. This project was funded by Sida/Sweden |
2010/2013 |
Project code: AKT2010- 010 |
TS. Chau Thi Đa Chủ nhiệm |
|
18. |
Equity of water use in the Mekong delta in a project performed in collaboration with Celagrid (Cambodian NGO). |
2009/2010 |
Dự án quốc tế Oxfam/Novib Hà Lan tài trợ |
TS. Chau Thi Đa Thành viên |
|
19. |
Investigation of hydrogen production technology from CO2-rich natural gas sources and from emission gas sources of Gas-Power-Fertilizer Complex in Vietnam. |
01/2015- 12/2015 |
Korea Institute of Science and Technology (KIST) Viện Khoa học Công nghệ Hàn Quốc (KIST) |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
20. |
Nghiên cứu quy trình công nghệ hoàn nguyên và tái sử dụng xúc tác V2O5 thải từ quá trình sản xuất axit H2SO4 |
2014/2016 |
Bộ Công Thương, Việt Nam |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
21. |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu polymer siêu nhẹ dựa trên cấu trúc cellulose aerogel có đặc tính siêu hấp thụ dầu từ nguồn nguyên liệu giàu cellulose trong nước ứng dụng trong quá trình xử lý dầu tràn và nước nhiễm dầu |
2017/2019 |
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
22. |
Nghiên cứu phát triển phương pháp và quy trình tổng hợp màng tách N2 ra khỏi hỗn hợp khí thiên nhiên giàu CO2 dựa trên vật liệu rây phân tử silicat |
2016/2017 |
Viện Dầu khí Việt Nam |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
23. |
Prototyping investigation of deCO grill for beehive coal cookstoves and biochar briquette from fermented plant wastes for beehive coal alternative. (Nghiên cứu sản xuất nguyên mẫu vỉ loại CO dùng trong lò nấu than tổ ong; và sản xuất nguyên mẫu than sinh học từ chất thải sinh khối lên) |
01/2017 – 12/2017 |
Korea Institute of Science and Technology (KIST) Viện Khoa học Công nghệ Hàn Quốc (KIST) |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
24. |
H2 production from mixed reactant (air and CO2 rich natural gas) over in-situ Ni0/La2O3 perovskite-type catalyst for solid oxide fuel cell application (Sản xuất hydro từ hỗn hợp không khí và khí tự nhiên giàu CO2 trên xúc tác loại perovskite dựa trên Ni0/La2O3 cho ứng dụng pin nhiên liệu oxit rắn) |
01/2018- 12/2018 |
Korea Institute of Science and Technology (KIST) Viện Khoa học Công nghệ Hàn Quốc (KIST) |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
25. |
Improvement of performance and biofouling resistance of polyamide- based RO membrane |
01/2020- 12/2020 |
Korea Institute of Science and Technology (KIST) Viện Khoa học Công nghệ Hàn Quốc (KIST) |
TS. Võ Nguyễn Xuân Phương Chủ nhiệm |
|
26. |
Thiết kế cảm biến sinh học plasmonic để phát hiện đa dấu chỉ sinh học trong chủng Staphylococcus aureus kháng methicilline sử dụng phân tử Beacon hai đầu dò plasmonic |
2017 - 2020 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) |
TS. Đỗ Tường Hạ Thư ký khoa học |
|
27. |
Nghiên cứu khả năng tách H2S trong Biogas bằng một số vật liệu tại Việt Nam |
2011-2012 |
JICA-JST |
TS. Nguyễn Quốc Hải
Thành viên |
|
28. |
Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ tổng hợp butanol nhiên liệu từ bã mía |
2010-1012 |
Sở KH&CN TP.HCM |
TS. Nguyễn Quốc Hải
Thành viên |
|
29. |
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất tinh luyện dầu tràm trà bằng việc khảo sát trên xưởng thực nghiệm và sử dụng nguồn nguyên liệu cây tràm trà tại địa phương thuộc tỉnh Tiền Giang. |
2010-2012 |
Sở KH&CN Tỉnh Tiền Giang |
TS. Nguyễn Quốc Hải
Thành viên |
|
30. |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị tự động tinh luyện cồn để sản xuất xăng pha cồn, công suất tối thiểu 2000 lít cồn (99,5%)/ngày |
2009-2011 |
Bộ KH&CN, Chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà nước |
TS. Nguyễn Quốc Hải
Thành viên |

