Nhảy đến nội dung
x

Chương trình đào tạo 2018, ngành Công nghệ sinh học, chương trình chất lượng cao

 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
1 Kiến thức giáo dục đại cương:  64  tín chỉ  
1.1
Môn lý luận chính trị, pháp luật
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
301001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism
5 3 KH Xã hội & Nhân văn
301002 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
2 4 KH Xã hội & Nhân văn
301003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam
3 5 KH Xã hội & Nhân văn
10 10  
1.2
Khoa học xã hội
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
302053 Pháp luật đại cương
Introduction of Laws
2 1 Luật
2 2  
1.3
Khoa học tự nhiên
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
602024 Thí nghiệm hóa đại cương
Chemistry Laboratory
1 2 Khoa học ứng dụng
C01143 Toán cao cấp trong khoa học sự sống
Mathematics for Life Sciences
2 1 Toán-Thống kê
602020     "Hóa đại cương A
Chemistry A"    
2     1    Khoa học ứng dụng
602027     "Hóa phân tích
Analytical Chemistry"    
2 3 Khoa học ứng dụng
C01145     "Thống kê trong khoa học sự sống
Statistics for Life Sciences"  
2 2  Toán-Thống kê
602028     "Thí nghiệm hóa phân tích
Analytical Chemistry Laboratory"  
1 3 Khoa học ứng dụng

 

12 12  
1.4
Tiếng Anh
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
001201 Tiếng Anh 1
English Community 1
5 1 TDT Creative Language Center
001202 Tiếng Anh 2
English Community 2
5 2 TDT Creative Language Center
001203 Tiếng Anh 3
English Community 3
5 3 TDT Creative Language Center
001204 Tiếng Anh 4
English Community 4
5 4 TDT Creative Language Center
001205 Tiếng Anh 5
English Community 5
5 5 TDT Creative Language Center
001206 Tiếng Anh 6
English Community 6
6 6 TDT Creative Language Center
30 30  
1.5
Kỹ năng hỗ trợ
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
302208    "Giao tiếp trong môi trường đại học
Communication Skills in University"    
1 1 KH Xã hội & Nhân văn
302211    "Đàm phán và thương lượng
Negotiation and Bargaining"    
1 2   KH Xã hội & Nhân văn
302210    "Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting Skills"  
1 3  KH Xã hội & Nhân văn
302203    "Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills"  
1 2  KH Xã hội & Nhân văn
302209    "Phương pháp học đại học
Learning Methods in University"  
1 1 KH Xã hội & Nhân văn
5 5  
1.6
Giáo dục thể chất
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D01001 Bơi lội
Swimming (Compulsory)
0 1 Khoa học thể thao
  Nhóm tự chọn GDTC 1 0 2-0  
D01102 GDTC 1 - Taekwondo
Physical Education 1 - Taekwondo
0   Khoa học thể thao
D01104 GDTC 1 - Cầu lông
Physical Education 1 - Badminton
0   Khoa học thể thao
D01105 GDTC 1 - Thể dục
Physical education 1 - Aerobic
0   Khoa học thể thao
D01106 GDTC 1-  Quần vợt
Physical Education 1 - Tennis
0   Khoa học thể thao
D01101 GDTC 1 - Bóng đá
Physical Education 1 - Football
0   Khoa học thể thao
D01103 GDTC 1 - Bóng chuyền
Physical Education 1 - Volleyball
0   Khoa học thể thao
D01121 GDTC 1 - Hatha Yoga
Physical education 1 - Hatha Yoga
0   Khoa học thể thao
D01120 GDTC 1 - Thể  hình Fitness
Physical education 1 - Fitness
0   Khoa học thể thao
  Nhóm tự chọn GDTC 2 0 3-0  
D01202 GDTC 2 - Vovinam
Physical Education 2 - Vovinam
    Khoa học thể thao
D01204 GDTC 2 - Bóng rổ
Physical Education 2 - Basketball
    Khoa học thể thao
D01205 GDTC 2 - Bóng bàn
Physical Education 2 - Table Tennis
0   Khoa học thể thao
D01206 GDTC 2 - Cờ vua vận động
Physical Education 2 - Action Chess
0   Khoa học thể thao
D01201 GDTC 2 - Karate
Physical Education 2 - Karate
0   Khoa học thể thao
D01203 GDTC 2 - Võ cổ truyền
Physical Education 2 - Vietnamese Traditional Martial Art
0   Khoa học thể thao
D01220 GDTC 2 - Khúc côn cầu
Physical education 2 - Field Hockey
0   Khoa học thể thao
Cấp chứng chỉ GDTC
1.7
Giáo dục quốc phòng
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D02028 GDQP - Học phần 1
National Defense Education - 1st Course
0 2 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
D02029 GDQP - Học phần 2
National Defense Education - 2nd Course                                
0 3 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
D02030 GDQP - Học phần 3
National Defense Education - 3rd Course
0 1 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

 

Cấp chứng chỉ GDQP
1.8
Tin học
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
503021 Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1
2 1 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng
503022 Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2
2 2 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng
503034 Cơ sở tin học 3
Fundamentals of Informatics 3
1 5 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng

 

5    
2 Kiến thức giáo dục chuyên ngành: 85 tín chỉ  
2.1 Kiến thức cơ sở 17 17  
2.2 Kiến thức ngành 56 43 13
2.2.1 Kiến thức chung 42 42  
  Các môn chung và môn bắt buộc 42 42  
2.2.2 Kiến thức chuyên  ngành 14 1 6
  Các môn chung và môn bắt buộc 1 1  
  Các môn học tự chọn 13   13
2.3 Tập sự nghề nghiệp 4 4  
2.4 Khóa luận TN hoặc tự chọn chuyên ngành 8   8
    149 128 21